Summit 2

 0    138 flashcards    Duc Hieu
print play test yourself
 
Question Answer
việc làm, sự thuê làm (n)
start learning
employment
thông tin liên lạc (n)
start learning
contact information
vị trí / chức vị, địa vị (n)
start learning
position
ngày bắt đầu (n)
start learning
start date
đào tạo/ sự rèn luyện (n)
start learning
training
lịch sử việc làm (n)
start learning
employment history
phát minh, sáng chế/ bịa chuyện, bịa ra
start learning
invent
đồng thời, cùng lúc (adj)
start learning
simultaneous
nối tiếp, liên tục, liên tiếp (adj)
start learning
sequential
đề cập đến, kể đến, nói đến (v)
start learning
mention
hoàn toàn (phó từ)
start learning
completely
cạnh tranh, cuộc thi (n)
start learning
competition
quyết định về (v)
start learning
decide on
áp dụng cho (v)
start learning
apply for
ứng tuyển (v)
start learning
apply to
đăng ký cho (v)
start learning
sign up for
chuyển sang (v)
start learning
switch to
được chấp nhận để (v)
start learning
be accepted to
bị từ chối bởi (v)
start learning
be rejected by
đăng ký vào (v)
start learning
enroll in
Hoàn thành một giấc mơ (v)
start learning
fulfill a dream
đặt mục tiêu (v)
start learning
set a goal
cố gắng về phía trước (v)
start learning
work toward
theo đuổi một mục tiêu (v)
start learning
pursue a goal
bỏ cái gì đó đi (v)
start learning
put something off
chia sẻ trách nhiệm (v)
start learning
share responsibilities
đầy tham vọng (adj)
start learning
ambitious
khiêm tốn (adj)
start learning
modest
có thể đạt được (adj)
start learning
achievable
không thể làm được (adj)
start learning
unachievable
thực tế (adj)
start learning
realistic
không thực tế (adj)
start learning
unrealistic
trụ cột gia đình (n)
start learning
breadwinner
bác sĩ phẫu thuật (n)
start learning
surgeon
phân biệt giới tính
start learning
sexist
nhân viên (n)
Tôi đã đạt được danh hiệu nhân viên của tháng.
start learning
employee
I have been titled employee of the month.
người sử dụng lao động / chủ (n)
start learning
employer
người xin việc / ứng cử viên (n)
start learning
candidate
rõ ràng adj
start learning
obvious
cơ hội / sự may rủi (n)
start learning
chance
thuyết phục (v)
start learning
convince
thừa nhận đã phạm sai lầm
start learning
admit making a mistake
Tạo thành một cái cớ
start learning
make up an excuse
đổ lỗi
start learning
shift the blame
giữ lời hứa
start learning
keep a promise
nói dối
start learning
tell a lie
nói sự thật
start learning
tell the truth
lộn xộn
start learning
mess
tác phẩm nghệ thuật
start learning
artwork
xin lỗi, tạ lỗi
start learning
apologize
trừng phạt (v)
start learning
punish
thưởng, phần thưởng, sự thưởng (n)
start learning
reward
làm tổn thương (v)
start learning
hurt
hậu quả (n)
start learning
consequences
thời thơ ấu
start learning
childhood
trưởng thành
start learning
adulthood
tôn giáo (n)
start learning
religion
niềm tin (n)
start learning
belief
nguyên tắc chỉ đạo (n)
start learning
guidelines
người cùng địa vị (n)
start learning
peer
người quen (n)
start learning
acquaintance
người nổi tiếng (n)
start learning
celebrity
đồng nghiệp (n)
start learning
colleague
sự ưu tiên (n)
start learning
priority
đạo đức (adj)
start learning
moral
nguyên tắc (n)
start learning
principle
đạo đức (adj)
start learning
ethical
tập đoàn, hội đồng (n)
start learning
corporation
nhà đầu tư (n)
start learning
investor
nhà tài trợ (n)
start learning
donor
Quyên góp (n)
start learning
donation
nhà hảo tâm (n)
start learning
philanthropist
từ thiện (adj)
start learning
philanthropic
người nhân ái (n)
start learning
humanitarian
chủ nghĩa nhân đạo (n)
start learning
humanitarianism
người tích cực trong công việc (n)
start learning
activist
chủ nghĩa tích cực (n)
start learning
activism
nằm ngoài Tầm Kiểm Soát
start learning
get out of hand
nuôi dưỡng, sự giáo dục, dạy dỗ (trẻ con) (n)
start learning
upbringing
sự xung đột (n)
start learning
conflict
sợ hãi (n)
start learning
fear
khó khăn, sự gian khổ (n)
start learning
hardship
chủ nghĩa anh hùng, đức tính anh hùng (n)
start learning
heroism
buộc chặt, cài chặt/ gắn vào, lắp vào (v)
start learning
fasten
đốt, đang cháy, cháy bỏng/ nóng bỏng (adj)
start learning
burning
hạn chế, thu hẹp (v)
start learning
restric
thất vọng, nản lòng (n)
start learning
frustration
thông cảm, thấu hiểu (n)
start learning
empthy
sự khuyến khích (n)
start learning
encouragement
đánh giá cao (v)
start learning
appreciate
hướng đi (n)
start learning
direction
run, rung, lắc (v)
my hands shake: tay tôi run
start learning
shake
feeling tim đập nhanh và 0 thường xuyên (n)
I get palpitations
start learning
palpitations
Tôi bị đổ mồ hôi ở lòng bàn tay
start learning
I get sweat plams
cảm giác lo lắng, căng thẳng
start learning
I get butterflies in my stomach
vượt qua (v)
start learning
overcome
tật nguyền/ sự cản trở (n)
start learning
handicap
khó khăn, gian khổ (n)
start learning
hardship
đối đầu, đưong đầu (v)
start learning
confront
nghịch cảnh, những điều bất lợi (n)
start learning
adversity
lòng can đảm (n)
start learning
courage
bệnh (n)
Căn bệnh Alzheimer ảnh hưởng đến não bộ.
start learning
illness
Alzheimer's disease/illness affects the brain.
sốt (n)
start learning
fever
người hướng dẫn (n)
start learning
mentor
người phát ngôn (n)
start learning
spokesperson
cuộc xung đột (n)
start learning
conflict
ngôn ngữ cử chỉ (n)
start learning
sign language
sự thiếu sót, khuyết điểm (n)
start learning
shortcoming
vô tổ chức, thiết tổ chức (adj)
start learning
disorganized
ngươi hay chân chừ, trì hoãn (n)
start learning
procrastinator
quá nhạy cảm (n)
start learning
oversensitive
nóng tính (adj)
start learning
hot tempered
người cầu toàn (n)
start learning
perfectionist
hài lòng, thoả mãn (adj)
start learning
satisfied
phản ứng thái quá (v)
start learning
overreact
tự lực, sự nỗ lực (n)
start learning
self-help
tự phê bình (adj)
start learning
self critical
khởi động (n)
start learning
warm up
kiên định, trung thành (adj)
start learning
thick and thin
có thể tin cậy(adj)
start learning
dependable = trustworthy
tha thứ (v)
start learning
forgive
trả lời, đáp lại (v)
start learning
respond
khó khăn (adj)
start learning
tough
phòng thủ, bảo vệ (v)
start learning
defend = protect
sự hài hước (n)
start learning
humor
(adj) xấu hổ
start learning
mortified = very embarrassed
cuồng loạn (adj)
start learning
hysterical
vui nhộn (adj)
start learning
hilarious
cấp trên/ cao, tốt, giỏi (adj)
start learning
superior
kém hơn/ thấp, hạ đẳng (adj)
start learning
inferior
(n) bất hạnh, không may, vận xấu
start learning
misfortune
xảy ra, xảy đến (v)
start learning
occur
không thống nhất (n)
start learning
incongruity
dự đoán, lường trước (v)
start learning
anticipate
kiềm chế (n)
start learning
restraint
=stress/ sự căng thẳng (n)
start learning
tension
ngược lại (adv)
start learning
conversely
gợi lên (v)
start learning
evoke

You must sign in to write a comment