урок 2

 0    83 flashcards    minhhoang
print play test yourself
 
Question Answer
мороженое
start learning
kem
торт
start learning
bánh
зоопарк
start learning
sở thú
писатель
start learning
một nhà văn
слудующий(день)
start learning
ngày hôm sau
итак
start learning
vậy
чудо
start learning
phép màu
вдруг
start learning
đột nhiên
подойти
кому
start learning
đi lên
грустить
start learning
cảm thấy buồn
обязамельно
start learning
nhất thiết phải
настоящий
start learning
thật, hiện nay, hiện thời
наконец
start learning
cuối cùng
хвалить/ похвплить
start learning
khen ngợi
улыбаться/улыьлиться
start learning
cười / cười
скучно=не интересно
start learning
nhàm chán = không quan tâm, buồn tẻ
лучший=самый хороший
start learning
tốt nhất = tốt nhất
по моему
start learning
theo tôi
ошибаться/ ошибиться
start learning
lỗi / sai
как жаль= к сожалению
start learning
thật đáng tiếc = không may
молчать
# говорить
start learning
im lặng
посылать
start learning
gửi
начинать
start learning
để bắt đầu
случать
start learning
xảy ra
кончать
start learning
kết thúc
опять
start learning
một lần nữa
однокласснице
start learning
bạn cùng lớp
мечтать
start learning
mơ ước
каманда
start learning
chỉ huy
ладно
start learning
được rồi,
отлично
start learning
tuyệt vời
нужно
start learning
cần phải
легко
start learning
dễ dàng
надо
start learning
cần phải
всё равно
start learning
dù sao đi nữa, bất chấp
можно
start learning
có thể
холодно
start learning
trời lạnh
нельзя
start learning
không thể
жарко
start learning
trời nóng
стыдно
start learning
xấu hổ
смешно
start learning
buồn cười
весело
start learning
vui vẻ nhé
грусно
start learning
thật đáng buồn
приятно
start learning
dễ chịu
клоун
start learning
chú hề
больно
start learning
đau quá
гимнаст
start learning
thể dục dụng cụ
жаль
start learning
xin lỗi
летать
start learning
bay
медведь
start learning
chịu
шумно
start learning
ồn ào
шар
start learning
bóng
бегать
start learning
chạy gạ gẫm, tán tỉnh
совсем
start learning
hoàn toàn
голубой
start learning
màu xanh
рад
start learning
vui mừng
уставать
start learning
mệt mỏi
иметь
start learning
để có, sở hữu
талантливость
start learning
tài năng
художник
start learning
một nghệ sĩ
дорога
start learning
con đường
ребёнок
start learning
một đứa trẻ
раион
start learning
huyện, khu vực
смешной
start learning
buồn cười
неправда
start learning
không đúng, nói dối
глаз
start learning
một con mắt
продавщица
start learning
nhân viên bán hàng
выбирать/выбрать
start learning
lựa chọn
загадка
start learning
câu đố
пакет
start learning
gói
сткрывать/открыть
start learning
mở, tìm ra
шуба
start learning
áo lông
шутка
start learning
một trò đùa
перчатки
start learning
găng tay
плакат
start learning
áp phích, biểu ngữ
кулинарный
start learning
ẩm thực
сердиться/рассердиться
start learning
tức giận / tức giận
варить/сварить
start learning
nấu ăn
сосиска
start learning
xúc xích
готовить = приготовить
start learning
chuẩn bị, sửa soạn
путать/ перепутать
start learning
bối rối
миллионер=богатый человек
start learning
triệu phú = người giàu
приятель= друг
start learning
bạn thân = bạn

You must sign in to write a comment