Tiếng Nga

 0    96 flashcards    minhhoang
print play test yourself
 
Question Answer
народный
start learning
dân gian
выставка
start learning
một cuộc triển lãm
исторический музей
start learning
bảo tàng lịch sử
прекрасный
start learning
đẹp, tuyệt vời
подготовительный
start learning
chuẩn bị
студентчекий
start learning
sinh viên
европейский
start learning
Châu âu
автор
start learning
tác giả
скульптор
start learning
nhà điêu khắc
великий
start learning
tuyệt vời, to lớn vĩ đại
поэт
start learning
nhà thơ
гости
start learning
khách
талатливы
start learning
tài năng
цветы/цвет
start learning
hoa / màu sắc
родился
start learning
được sinh ra
бывать
start learning
xảy ra
декан
start learning
trưởng khoa
прост
start learning
đơn giản
гостиная (комната)
start learning
phòng khách
родина
start learning
quê hương, tổ quốc
народ
start learning
người dân
новогодный
start learning
Năm mới
кольцо
start learning
nhẫn
золото
start learning
vàng
кукла
start learning
một con búp bê
сосед
start learning
hàng xóm
электрический чайник
start learning
ấm đun nước điện
футбольный мяч
start learning
bóng đá
технический
start learning
kỹ thuật
галерея
start learning
phòng trưng bày
правительство
start learning
chính phủ
проиышленность
start learning
công nghiệp
развивать
start learning
phát triển
князь
start learning
hoàng tử
посольство
start learning
đại sứ quán
церковь
start learning
nhà thờ
крепость
start learning
pháo đài
башня
start learning
tháp
защишать/защитить
start learning
bảo vệ / bảo vệ
чистый
start learning
sạch sẽ
автомовиль
start learning
xe hơi
деревянный
start learning
gỗ
стена
start learning
bức tường
каменный
start learning
đá
флаг
start learning
cờ
сомолёт
start learning
máy bay
холодильник
start learning
tủ lạnh
одежда
start learning
quần áo
обувь
start learning
giày
политика
start learning
chính trị
культура
start learning
văn hóa
академия
start learning
học viện
призидент
start learning
tổng thống
парламент
start learning
quốc hội
екология
start learning
sinh thái
проблела
start learning
Vấn đề
учёный
start learning
một học giả
наука
start learning
khoa học
название
start learning
tên
называть/назвать
= дать имя
кого? что? как?
start learning
gọi / tên
другой
start learning
cái khác
госудаство
=странна
start learning
nhà nước
древный
=очень старый
start learning
cổ đại
грязный
# чистый
start learning
bẩn
лучший
=самый хороший
start learning
tốt nhất
почти
start learning
gần như
квадратник километров
start learning
km vuông
парламент
start learning
quốc hội, nghi viện
исторические памятники
start learning
di tích lịch sử
услышать
start learning
nghe
не обычный
start learning
không bình thường
многоэтажный
start learning
đa tầng
эскурсовод
start learning
hướng dẫn viên du lịch
который
start learning
башин
start learning
tháp
значило
start learning
có nghĩa là
веке
start learning
thế kỷ
мавзолей
start learning
lăng
начинать
start learning
để bắt đầu
игрушка
start learning
một món đồ chơi
изменить
start learning
thay đổi
включать
start learning
bao gồm
лежать
start learning
nói dối
берёт
start learning
không chỉ
обьяснить
start learning
giải thích
серьёзно
start learning
nghiêm túc
редко
start learning
hiếm khi
котёнок
start learning
mèo con
проходить/пройти
start learning
vượt qua, diễn ra
природа
start learning
bản chất, thiên nhiên, tự nhiên
праздники
start learning
ngày lễ
прибор
start learning
thiết bị
рояль
start learning
dương cầm
озеро
start learning
hồ
лес
start learning
rừng
слон
start learning
con voi

You must sign in to write a comment