Le plus populaire dans le dictionnaire fr - vi 1601-1800

 0    200 flashcards    lack
print play test yourself
 
Question Answer
fumée
start learning
khói
acclamation
start learning
vui lên
éducation
start learning
giáo dục
étonné
start learning
kinh ngạc
baby-sitter
start learning
người trông trẻ
actuellement
start learning
hiện tại
ventilateur
start learning
quạt
qualité
start learning
cấp
bizarre
start learning
kỳ dị
vaste
start learning
rộng lớn
abeille
start learning
con ong
terrifié
start learning
sợ hãi
le chariot
start learning
xe
blanchisserie
start learning
giặt ủi
l'âge adulte
start learning
trưởng thành
sac à main
start learning
túi xách
nom de famille
start learning
họ
loup
start learning
chó sói
huit
start learning
tám
entendre
start learning
nghe
trou
start learning
lỗ
certains
start learning
một số
la
start learning
các
à redire
start learning
lỗi
scène
start learning
cảnh
stressant
start learning
căng thẳng
blizzard
start learning
bão tuyết
poésie
start learning
thơ
six
start learning
sáu
ravi
start learning
vui mừng
prison
start learning
tourisme
start learning
tham quan
adapté
start learning
phù hợp
plongée
start learning
lặn
risque
start learning
nguy cơ
écrivain
start learning
nhà văn
compétence
start learning
kỹ năng
contemporain
start learning
đồng thời
fantaisie
start learning
ưa thích
rat
start learning
con chuột
requin
start learning
cá mập
poussière
start learning
bụi
à emporter
start learning
lấy đi
fauteuil roulant
start learning
xe lăn
poireau
start learning
tỏi tây
corde
start learning
dây
banlieue
start learning
vùng ngoại ô
rendez-vous
start learning
cuộc hẹn
diffusion
start learning
phát sóng
coutume
start learning
tùy chỉnh
décider
start learning
quyết định
livraison
start learning
chuyển
sévère
start learning
nghiêm trọng
rire
start learning
cười
athlète
start learning
lực sĩ
défaite
start learning
thất bại
voisin
start learning
hàng xóm
abri
start learning
nơi trú ẩn
vue
start learning
cảnh
or
start learning
vàng
hilarant
start learning
vui nhộn
populaire
start learning
phổ biến
rester
start learning
ở lại
tortue
start learning
rùa
chantage
start learning
tống tiền
convaincre
start learning
thuyết phục
appuyez
start learning
báo chí
vingt
start learning
hai mươi
véhicule
start learning
xe
bougie
start learning
nến
répondre
start learning
trả lời
atmosphère
start learning
bầu không khí
bruit
start learning
tiếng ồn
stores
start learning
rèm
sept
start learning
bảy
se désister
start learning
rút tiền
exercice
start learning
tập thể dục
bouteille
start learning
chai
promesse
start learning
lời hứa
restaurant
start learning
nhà hàng
pensée
start learning
nghĩ
sombre
start learning
ảm đạm
prendre conscience de
start learning
nhận ra
son
start learning
âm thanh
chasse
start learning
đuổi
dommage
start learning
hại
vacances
start learning
kỳ nghỉ
insomnie
start learning
mất ngủ
dix
start learning
mười
cascade
start learning
thác nước
invalidité
start learning
khuyết tật
grenouille
start learning
con ếch
valise
start learning
vali
avalanche
start learning
tuyết rơi
aigle
start learning
chim ưng
arrêter
start learning
bắt giữ
au-delà
start learning
ngoài
vélo
start learning
xe đạp
diminuer
start learning
giảm bớt
retirer
start learning
loại bỏ
humble
start learning
khiêm tốn
statue
start learning
bức tượng
agression
start learning
tấn công
barbecue
start learning
tiệc nướng ngoài trời
lèvre
start learning
môi
autorisation
start learning
cho phép
ensemble
start learning
cùng
jeune marié
start learning
chú rể
pair
start learning
ngang nhau
aujourd'hui
start learning
hôm nay
divers
start learning
khác nhau
secouer
start learning
lắc
ronfler
start learning
ngáy
échecs
start learning
cờ vua
ambulance
start learning
xe cứu thương
tirer
start learning
bắn
spectaculaire
start learning
đẹp mắt
comédie
start learning
phim hài
zèbre
start learning
ngựa rằn
air
start learning
không khí
nocif
start learning
có hại
urbain
start learning
đô thị
annuel
start learning
hàng năm
capacité
start learning
sức chứa
ambiance
start learning
tâm trạng
poulpe
start learning
bạch tuộc
simple
start learning
đơn giản
cabine
start learning
cabin
jour
start learning
ngày
sans abri
start learning
vô gia cư
si
start learning
để
charbon
start learning
than
congélateur
start learning
tủ đông
le déjeuner
start learning
ăn trưa
lisse
start learning
mịn
affaire
start learning
thỏa thuận
son
start learning
mình
four micro onde
start learning
lò vi sóng
psychologue
start learning
nhà tâm lý học
pierre
start learning
đá
vaut
start learning
giá trị
crédule
start learning
dể tin
question
start learning
câu hỏi
spectateur
start learning
khán giả
partie
start learning
một phần
parler
start learning
nói
casque audio
start learning
tai nghe
neuf
start learning
chín
chapitre
start learning
chương
compléter
start learning
hoàn thành
un radis
start learning
củ cải
proche
start learning
gần đó
enquête
start learning
cuộc điều tra
la déforestation
start learning
phá rừng
chips
start learning
khoai tây chiên giòn
paroles
start learning
lời bài hát
motif
start learning
mô hình
connaissance
start learning
người quen
plutôt
start learning
thay
superproduction
start learning
bom tấn
établir
start learning
thành lập
brouillard
start learning
sương mù
engagement
start learning
cam kết
grain de raisin
start learning
giống nho
insensible
start learning
vô cảm
aider
start learning
giúp
tendre
start learning
đấu thầu
car
start learning
banc
start learning
băng ghế
examiner
start learning
kiểm tra
facteur
start learning
hệ số
champignon
start learning
nấm
regard
start learning
nhìn chằm chằm
souffrir
start learning
bị
ou
start learning
hoặc
candidat
start learning
ứng cử viên
brosse à dents
start learning
bàn chải đánh răng
cloque
start learning
vỉ
couple
start learning
vài
champignons
start learning
nấm
envoyer
start learning
gửi
noix de coco
start learning
dừa
extraordinaire
start learning
phi thường
hériter
start learning
thừa kế
route
start learning
đường
blessé
start learning
thương
scooter
start learning
xe tay ga
légèrement
start learning
hơi
en bois
start learning
gỗ
économie
start learning
nền kinh tế
réparer
start learning
sửa chữa
chameau
start learning
lạc đà
défectueux
start learning
bị lỗi
gel
start learning
sương giá
longueur
start learning
chiều dài
impair
start learning
lẻ
parc
start learning
công viên
écureuil
start learning
con sóc
disparu
start learning
đã tuyệt chủng
mariage
start learning
hôn nhân

You must sign in to write a comment