French Vietnamese Dictionary

Français - Tiếng Việt

tour in Vietnamese:

1. vòng vòng


Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Cô ấy ôm đứa bé của mình trong vòng tay.

2. chuyến du lịch chuyến du lịch



3. lần lượt lần lượt



4. tháp tháp


An bị huyết áp thấp.