English Vietnamese Dictionary

English - Tiếng Việt

glass in Vietnamese:

1. ly ly


Tôi uống một ly rượu.
Đúng là nó không hợp với căn phòng, nhưng miễn phí nên lấy cũng không sao.
Không, tôi lấy làm tiếc, tôi phải về nhà sớm.
Họ đã lấy nhau, khi họ còn rất trẻ.
Ông ta trích dẫn một số phương ngôn lấy từ Kinh thánh.
Anh hãy lấy cái gì anh thích.
Tôi lấy làm tiếc. Tôi là người ngoài cuộc ở đây.
Anh ta bám lấy tôi.
Cứ lấy bao nhiêu bạn muốn.
Tôi có ý định lấy chồng vào năm tới.
Hứa hẹn không có nghĩa là lấy vợ.
Tôi muốn lấy lại lời tuyên bố của tôi.
Trường Y năm nay lấy gắt lắm.
Tốt đấy , hãy lấy nó.
Ở đâu tôi có thể đổi tiền yên lấy đô la ?

Vietnamese word "glass"(ly) occurs in sets:

1000 danh từ tiếng Anh 251 - 300