Polish Vietnamese Dictionary

język polski - Tiếng Việt

stary in Vietnamese:

1. cũ


Bạn cũ
Bánh mì này đã cũ.
Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
Bởi vì chiếc thang cũ của tôi bị gãy.
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
Trong mọi lĩnh vực, họ cé bám chặt vào tập quán cũ của họ.
Quyển sách này thật là cũ!
Mặc dù bị rầy nhưng nó ngồi y như cũ.
Điều bạn nói với tôi khiến tôi nhớ lại một tục ngữ cũ.
Sở thích riêng của tôi là sưu tầm những chai cũ.
Để nó vào y nguyên chỗ cũ dùm đi.
Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.

2. già già


Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.
Hình như đã tới lúc con người phải trả giá.
Giá bao nhiêu một ngày?
Hãy cẩn thận khi bạn mua sắm, bởi vì một số người bán hàng sẽ cố lợi dụng bạn và đưa ra giá đắt.
Diêm giá 10 pfennig.
Đừng đánh giá công vệc theo vẻ bên ngoài.
Những kỉ niệm tuổi thơ mãi khắc sâu trong lòng tôi như những bài học vô giá đi theo tôi suốt cuộc đời
Bà ấy tái giá vào giữa tuổi bốn mươi.
Thưa quý khách, hàng hóa được yết giá hết rồi ạ.
Tôi không có khả năng mua một quyển sách duy nhất với giá 40 đô la!
Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
Đĩa CD này giá 10 đô la.
Bạn có thể cho tôi một giá mềm hơn không?
Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.
Giá cả tăng liên tục.

Vietnamese word "stary"(già) occurs in sets:

Lekcja: inne off-topic