Polish Vietnamese Dictionary

język polski - Tiếng Việt

filiżanka in Vietnamese:

1. tách tách


Giá mà anh pha cho tôi tách trà nhỉ?
Anh ta sống tách rời khỏi gia đình.
Hơn nữa, nền tự do ở Mỹ không tách rời tự do tôn giáo. Đó là lí do tại sao mỗi bang của đất nước chúng tôi đều có một đền thờ Hồi giáo, và có hơn 1200 đền thờ Hồi giáo trong cả lãnh thổ.
Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
Tôi muốn có một tách cà phê.